|
Khổ giấy lớn nhất (mm) |
1300(W) x 950 (L) |
|
Khổ giấy nhỏ nhất (mm) |
550 (W) x 480 (L) |
|
Kích thước bế lớn nhất (mm) |
1290mm(W) x 920mm(L) |
|
Kích thước miệng kẹp nhỏ nhất |
8mm |
|
Áp lực tối đa |
300 tấn |
|
Độ dày giấy |
Cardboard ≤ 250g;Giấy sóng Carton ≤ 7mm Nhựa PP Dampha ≤7mm |
|
Độ bế chính xác |
±0.25mm |
|
Tốc độ vận hành |
5000-6500 tờ/h (Tùy vào kỹ năng thành thạo của thợ vận hành) |
|
Chiều cao giấy chồng (cấp giấp) |
1550mm |
|
Chiều cao giấy chồng (thu giấy) |
1250mm |
|
Công suất máy |
15kw |
|
Trọng lượng máy (kg) |
15T |
|
Kích thước ngoại hình máy (mm) |
5500 (L) x 4275 (W) x 2500 (H) |
|
Công suất |
|
Nội dung đang cập nhật
Nội dung đang cập nhật
Nội dung đang cập nhật
